địa chấn học
- Danh từ:
- Một ngành khoa học thuộc địa chất học: "địa chấn học" là ngành khoa học chuyên nghiên cứu về các chấn động của Trái Đất, đặc biệt là các trận động đất.
- Nghiên cứu về sóng địa chấn: Ngành này nghiên cứu nguồn gốc, sự lan truyền và các tác động của sóng địa chấn, cũng như cấu trúc bên trong của Trái Đất.
- Danh từ:
- Địa chấn học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cấu trúc lõi Trái Đất.
- Các nhà địa chấn học đang phân tích dữ liệu để dự báo khả năng xảy ra động đất.
- Kiến thức từ ngành địa chấn học rất quan trọng cho việc xây dựng các công trình chống chịu động đất.
"Địa chấn học công trình": Một chuyên ngành ứng dụng kiến thức địa chấn học vào việc đánh giá tác động của động đất lên các công trình xây dựng.
- Địa chấn học công trình là yếu tố then chốt trong thiết kế nhà cao tầng ở vùng hay động đất.
"Địa chấn học phản xạ": Phương pháp sử dụng sóng địa chấn nhân tạo để thăm dò cấu trúc địa chất, thường dùng trong tìm kiếm dầu khí.
- Kỹ thuật địa chấn học phản xạ giúp xác định vị trí các túi dầu tiềm năng.
Địa chấn (danh từ): Chỉ hiện tượng chấn động của vỏ Trái Đất, như động đất.
- Một trận địa chấn mạnh vừa xảy ra ngoài khơi.
Nhà địa chấn học (danh từ): Chuyên gia nghiên cứu trong lĩnh vực địa chấn học.
- Nhà địa chấn học đó nổi tiếng với các công trình nghiên cứu về dự báo động đất.
Địa chấn kế (danh từ): Thiết bị dùng để ghi lại và đo đạc các chấn động của Trái Đất.
- Mạng lưới địa chấn kế được lắp đặt để giám sát hoạt động địa chấn trong khu vực.
- Khoa học nghiên cứu động đất: Cụm từ mô tả nghĩa tương đương.
- Seismology: Thuật ngữ quốc tế tương đương (tiếng Anh).
Phân tích địa chấn: Hoạt động phân tích số liệu từ các máy ghi địa chấn.
- Phân tích địa chấn cho thấy tâm chấn nằm ở độ sâu 10km.
Bản đồ địa chấn: Bản đồ thể hiện phân bố và cường độ các hoạt động địa chấn trong một khu vực.
- Bản đồ địa chấn là công cụ không thể thiếu trong quy hoạch đô thị.
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "địa chấn học")